5 phút học trọn vẹn kiến thức thì hiện tại tiếp diễn

tài liệu

Trang chủ / Tài liệu

5 phút học trọn vẹn kiến thức thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn là thì được sử dụng rất nhiều trong tiếng Anh, nhất là trong quá trình luyện thi toeic. Và chỉ với 5 phút đọc bài viết này, bạn sẽ ''thâu tóm'' trọn vẹn kiến thức về thì hiện tại tiếp diễn. Bạn có tin không?

 

ĐĂNG KÝ NHẬN NGAY QUÀ TẶNG: KHÓA HỌC TOEIC 0 – 500+

 

thì hiện tại tiếp diễn

 

1. Định nghĩa về thì hiện tại tiếp diễn.

 

Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi diễn tả sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Lưu ý là hành động đó chưa chấm dứt và còn tiếp tục diễn ra nhé!

 

2. Cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn.

 

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng khi:

- Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Ví dụ: We are studying Literature now. (Bây giờ chúng tôi đang học văn.)

- Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

Ví dụ: He is looking for a job. (Anh ấy đang tìm kiếm một công việc.)

- Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, ví dụ như một kế hoạch được lên lịch sẵn.

Ví dụ: I am flying to London tomorrow. (Tôi sẽ bay sang Luân Đôn sáng ngày mai.)

- Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Trường hợp này thường được sử dụng với trạng từ: always, continually,...

Ví dụ: She is always coming late. (Cô ấy luôn đến muộn.)

 

3. Công thức thì hiện tại tiếp diễn.

 

Thể Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định

S + is/ am/ are + Ving ...

Lưu ý:

- he/ she/ it: sử dụng ''is''

- I: sử dụng ''am''

- we/ you/ they: sử dụng ''are''

I am cooking with mom. (Tôi đang nấu ăn với mẹ.)
Phủ định S + is/ am/ are + not + Ving ... I am not cooking with mom. (Tôi đang không nấu ăn với mẹ.)
Nghi vấn

Is/ am/ are+ S + Ving ...?

Yes, S + is/ am/ are.

No, S + is/ am/ are + not.

Are you cooking with mom?

Yes, I am.

No, I am not.

 

* Cách thêm ''-ing'': 

- Thông thường, ta chỉ cần thêm đuôi ''-ing'' vào động từ. Ví dụ: watch => watching,...

- Nếu tận động từ có 1 chữ ''e'', ta bỏ ''e'' và thêm đuôi ''ing''. Ví dụ:  write => writing

- Với động từ có 1 âm tiết, tận cùng là một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm, ta nhân đôi phụ âm đó và thêm đuôi ''ing''.

Ví dụ:  stop => stopping

Chú ý: trường hợp ngoại lệ:

beggin => beginning, travel => travelling, prefer => preferring, permit => permitting,...

 

MẤT GỐC TIẾNG ANH MUỐN ÔN THI TOEIC? TỚI NGAY: KHÓA HỌC TOEIC 4 KỸ NĂNG

 

4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

 

Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

 ♦ Now: bây giờ

 ♦ Right now: Ngay bây giờ

 ♦ At the moment: lúc này

 ♦ At present: hiện tại

 ♦ At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

 

.Ngoài ra, khi trong câu có các động từ sau cũng sẽ sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

 ♦ Look! (Nhìn kìa!)

 ♦ Listen! (Hãy nghe này!)

 ♦ Keep silent! (Hãy im lặng)

Ví dụ: – Now my sister is going shopping with my mother. (Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với mẹ của tôi.)

 

Xem thêm các thì hiện tại và một số thì với trạng thái tiếp diễn khác:

 ♦ Quá khứ đơn

 ♦ Thì quá khứ hoàn thành

 ♦ Quá khứ tiếp diễn

 ♦ Seri các thì cơ bản trong tiếng Anh

 ♦ Tổng hợp ngữ pháp toeic

 

bài tập thì hiện tại tiếp diễn

 

5. Bài tập áp dụng

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc:

  1. 1. Look! Those people (climb) the mountain so fast.
  2. 2. That girl (cry) loudly in the party now.
  3. 3. These students always (wear) warm clothes in summer.
  4. 4. Sit down! A strange dog (run) to you.
  5. 5. My mom often (buy) meat from the butcher’s.
  6. 6. The 203 bus (set off) every fifteen minutes.
  7. 7. Tonight we (not/ go) to our teacher’s wedding party.
  8. 8. My brothers (not/ drink) coffee at the moment.
  9. 9. What (you/ do) in the kitchen?
  10. 10. I never (eat) potatoes.

Đáp án:

  1. 1. Look! Those people (climb) are climbing the mountain so fast.
  2. 2. That girl (cry) is crying loudly in the party now.
  3. 3. These students always (wear) wear warm clothes in summer.
  4. 4. Sit down! A strange dog (run) is running to you.
  5. 5. My mom often (buy) buys meat from the butcher’s.
  6. 6. The 203 bus (set off) sets off every fifteen minutes.
  7. 7. Tonight we (not/ go) aren’t going|are not going to our teacher’s wedding party.
  8. 8. My brothers (not/ drink) aren’t drinking|are not drinking coffee at the moment.
  9. 9. What (you/ do) are you doing in the kitchen?
  10. 10. I never (eat) eat potatoes.

 

ĐỌC NGAY CÁC ĐỀ THI THỬ TOEIC, MẸO THI TOEIC TẠI: TÀI LIỆU LUYỆN THI TOEIC