NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU TRONG TIẾNG ANH

tin tức sự kiện

Trang chủ / Tin tức

NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU TRONG TIẾNG ANH

Chủ đề của Anh ngữ Athena đề cập đến hôm nay là về Động từ khuyết thiếu. Đây là một bộ phận đặc biệt trong tiếng Anh và cũng rất quen thuộc với người học tiếng Anh. Ngoài ra, chúng còn được sử dụng khá nhiều trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày.

 

Động từ khuyết thiếu trong tiếng anh

 

Động từ khuyết thiếu được sử dụng để diễn tả khả năng, dự định, sự cấm đoán hay sự cần thiết…  Một số động từ khuyết thiếu phổ biến có thể kể tới là: can, could, should, may, might, must, will, would và shall.

 

Hãy cùng học cách sử dụng các động từ khuyết thiếu này với Anh ngữ athena nhé.

• CAN:
Khẳng định : S + can + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + can not/can’t + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Can + S + Vnguyên thể  + O?
+) Khả năng của người, vật trong thời điểm hiện tại
Eg: She can speak Japanese
(Cô ấy có thể nói tiếng Nhật)
+) Sự xin phép, cho phép, hoặc lời đề nghị, yêu cầu, gợi ý
Eg: Can I use your phone?
(Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?)

 

• MAY:
Khẳng định : S + may + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + may not+ Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : May + S + Vnguyên thể  + O?
+) Khả năng xảy ra của một sự việc cao
Eg: I may go to Da Nang tomorrow
(Tôi có thể đến Đà Nẵng vào ngày mai.)
+) Xin phép khi làm gì đó
Eg: May I open the door?
(Tôi có thể mở cửa chứ?)

 

• SHOULD:
Khẳng định : S + should + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + should not/shouldn’t + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Should + S + Vnguyên thể  + O?
+) Dùng để diễn tả 1 lời khuyên:
Eg: He should tell her the truth
(Anh ấy nên nói cho cô ấy sự thật)
+) Nói về 1 sự suy luận logic:
Eg: I have revised so I should be ready for the test
(Tôi đã ôn bài rồi nên tôi sẵn sàng cho bài kiểm tra)

 

• MUST:
Khẳng định : S + must + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + must not/mustn’t + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Must + S + Vnguyên thể  + O?
+) Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc ở hiện tại hoặc tương lai
Eg: You must obey the police’s guide
(Bạn phải tuân theo sự chỉ dẫn của cảnh sát)
+) Diễn tả sự bắt buộc đến từ phía người nói (cảm xúc và mong muốn của
người nói)
Eg: He really must stop smoking
(Thực sự anh ấy phải bỏ thuốc thôi)
+) “Must not/Mustn’t” được dùng để chỉ sự cấm đoán
Eg: We mustn’t sit here
(Chúng ta không được phép ngồi đây)

 

• SHALL:
Khẳng định : S + shall + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + shall not/shalln’t + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Shall + S + Vnguyên thể  + O?
+) Dùng trong cấu trúc thì tương lai (với chủ ngữ I và we)
Eg: I shall do to the supermarket tomorrow
(Tôi sẽ đi siêu thị vào ngày mai)
+) Diễn tả một lời hứa, một sự quả quyết hay mỗi đe dọa
Eg: Don’t worry! I shall complete it tonight
(Đừng lo! Tôi sẽ hoàn thành nó vào tối nay)

 

• COULD:
Khẳng định : S + could + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + could not/couldn’t + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Could + S + Vnguyên thể  + O?
+) Điều gì có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, nhưng không chắc chắn
Eg: The phone is ringing. It could be James.
(Điện thoại đang rung. Có thể là James)
+) Sự xin phép hoặc yêu cầu lịch sự hơn “can”
Eg: Could you receive the parcel for me?
(Bạn có thể nhận bưu phẩm hộ tôi không?)
+) Khả năng của người, vật trong quá khứ
Eg: Ferb could speak Spain when he was eight
(Ferb có thể thể nói tiếng Tây Ba Nhà khi anh ấy 8 tuổi)

 

• WOULD:
Khẳng định : S + would + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + would not/wouldn’t + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Would + S + Vnguyên thể  + O?
+) Diễn tả một giả định ở quá khứ hoặc dự đoán về một tình huống có thể
xảy ra trong tương lai
Eg: He was so tired. He would get up late tomorrow
(Anh ấy đã rất mệt. Ngày mai anh ấy chắc sẽ dạy muộn)
+) Dùng trong lời mời, yêu cầu một cách lịch sự
Eg: Would you like to go out with me tonight?
(Bạn có muốn ra ngoài cùng tôi tối nay không?)

 

• MIGHT:
Khẳng định : S + might + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + might not + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Might + S + Vnguyên thể  + O?
+) Khả năng xảy ra của một sự việc thấp
Eg: We might win the prize but I doubt it
(Chúng ta có thể thắng giải nhưng tôi nghi ngờ chuyện đó)
+) Để xin phép khi làm gì đó một cách trang trọng hơn
Eg: Might I have a little more wine?
(Tôi có thể xin thêm một chút rượu được không)

 

• WILL:
Khẳng định : S + will + Vnguyên thể  + O
Phủ đinh     : S + will not/won’t + Vnguyên thể  + O
Nghi vấn     : Will + S + Vnguyên thể  + O?
+) Diễn đạt hoặc dự đoán sự việc, tình huống sẽ xảy ra trong tương lai
Eg: Next month, he will go to Australia
(Sang tháng, anh ấy sẽ đi Úc)
+) Đưa ra quyết định ngay thời điểm nói
Eg: I will go to the store right now
(Tôi sẽ đi đến cửa hàng ngay bây giờ)
+) Đưa ra lời đề nghị, lời yêu cầu, lời mời
Eg: Will you have lunch with me?
(Bạn sẽ đi ăn trưa cùng tôi chứ?)

 

 ĐỌC THÊM CÁC ĐỀ THI THỬ TOEIC, MẸO THI TOEIC: TẠI ĐÂY