TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (PHẦN 2)

tin tức sự kiện

Trang chủ / Tin tức

TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (PHẦN 2)

Ở bài viết trước, Anh ngữ Athena đã đề cập đến 6 thì trong Tiếng Anh. Vậy hôm nay Athena sẽ tiếp tục gửi tới các bạn 6 thì còn lại trong Tiếng Anh. Nếu bạn ôn luyện đủ 12 thì này, chắc chắn sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong quá trình học tập của mình.

 

TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG TAI PHẦN 1 !!! XEM NGAY TẠI ĐÂY



tổng hợp các thì trong tiếng anh phần 2

 

7. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (PAST PERFECT)

 

CÔNG THỨC THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

+ (Khẳng định): S + had + V3/ED + O

-  (Phủ định): S + had+ not + V3/ED + O

?  (Nghi vấn): Had +S + V3/ED + O ?
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

Trong câu có các từ: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….

CÁCH DÙNG THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

+) Diễn tả một hành động  đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. (Ex: I had gone to hospital before Trang came.)

 

8. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (PAST PERFECT CONTINUOUS)

 

CÔNG THỨC THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

+ (Khẳng định): S + had + been + V-ing + O

-  (Phủ định): S + had+ not + been + V-ing

?  (Nghi vấn): Had + S + been + V-ing ?

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN:

Trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.

 CÁCH DÙNG THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

+) Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ. (Ex: I had been playing game for 3 hours before I finished my work.)

+) Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ. (Ex: John had been playing game for 4 hours before 12pm last night)

 

9. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (SIMPLE FUTURE)

 

CÔNG THỨC THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

+ (Khẳng định): S + shall/will + V(infinitive) + O
-  (Phủ định): S + shall/will + not + V(infinitive) + O
?  (Nghi vấn): Shall/will+S + V(infinitive) + O ?

DẤU HIỆU THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thời gian…

CÁCH DÙNG THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

+) Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói. (Ex: Are you going to the School? I will go with you.)

+) Nói về một dự đoán không có căn cứ. (Ex: I think he will come to the hospital.)

+) Khi muốn yêu cầu, đề nghị. (EX: Will you please bring me a telephone?)

 

tổng hợp các thì trong tiếng anh phần 2

 

10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (FUTURE CONTINUOUS)

 

CÔNG THỨC THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN

+ (Khẳng định): S + shall/will + be + V-ing+ O
+ (Phủ định): S + shall/will + not + be + V-ing
+ (Nghi vấn): Shall/Will+S + be + V-ing ?

DẤU HIỆU THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN

Trong câu thường có các cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon.

CÁCH DÙNG THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN

+) Dùng để nói về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định. (Ex: At 9 o’clock tomorrow, my friends and I will be going to the museum.)

+) Dùng nói về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào. (Ex:When you come next week, they will be playing football.)

 

11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (FUTURE PERFECT)



CÔNG THỨC THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH

+ (Khẳng định): S + shall/will + have + V3/ED
+ (Phủ định): S + shall/will + not + have + V3/ED
+ (Nghi vấn): Shall/Will+ S + have + V3/ED ?

DẤU HIỆU THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH

By + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time …

Before + thời gian tương lai

CÁCH DÙNG THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH

+) Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai. (Ex: I will have finished my job  before 7 o’clock this evening.)

+) Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai. (Ex: I will have done the exercise before the teacher come tomorrow.)

 

12. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (FUTURE PERFECT CONTINUOUS)

 

CÔNG THỨC THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

+ (Khẳng định): S + shall/will + have been + V-ing + O
+ (Phủ định): S + shall/will not/ won’t + have + been + V-ing
+ (Nghi vấn): Shall/Will + S+ have been + V-ing + O ?

DẤU HIỆU THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

Ex: for 10 years by the end of this year (được 10 năm cho tới cuối năm nay)

CÁCH DÙNG THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIÉP DIỄN

Dùng để nói về sự việc, hành động diễn ra  trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến  tương lai với thời gian nhất định. (Ex: I will have been working in company for 10 year by the end of next year.)

 

ĐỌC THÊM TÀI LIỆU LUYỆN THI TOEIC, ĐỀ THI THỬ TOEIC: TẠI ĐÂY